顔を出す [Nhan Xuất]

顔をだす [Nhan]

かおをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xuất hiện; có mặt; ghé qua

JP: マイクをのぞいてみんなパーティーにかおした。

VI: Ngoại trừ Mike, mọi người đều đã đến dự tiệc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二度にどかおすな。
Đừng bao giờ để tôi thấy mặt bạn nữa.
太陽たいようかおした。
Mặt trời đã ló dạng.
まどからかおすな。
Đừng nhô mặt ra ngoài cửa sổ.
わたしはちょっとかおした。
Tôi chỉ ghé qua một chút.
太陽たいよう雲間くもまからかおした。
Mặt trời ló ra từ kẽ mây.
ちかいうちにかおすよ。
Tôi sẽ ghé thăm bạn sớm thôi.
彼女かのじょまどからかおした。
Cô ấy đã ló đầu ra ngoài cửa sổ.
ジョンはかおみずうえしていた。
John đã nhô mặt lên khỏi mặt nước.
かれらはしょっちゅういえかおす。
Họ thường xuyên ghé thăm nhà.
あまりがおしてないんだ。
Tôi không xuất hiện nhiều lắm đâu.