顔に出る [Nhan Xuất]
かおにでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
hiện rõ trên mặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
喜びが彼の顔に出た。
Niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
出ていけ。もう二度と顔も見たくない。
Cút đi. Tôi không muốn nhìn thấy mặt cậu thêm một lần nào nữa đâu.
顔に出た悲しみは、心にある汚点に勝る。
Nỗi buồn hiện ra trên mặt còn hơn những vết nhơ trong lòng.
自分の顔が、パスポートの顔写真のようになってきたら、旅に出た方がいい。
Nếu khuôn mặt của bạn trở nên giống như ảnh trên hộ chiếu, bạn nên đi du lịch.
トムは、思ってることが全部顔に出てしまう。
Tom là kiểu người không giấu được cảm xúc trên gương mặt.
あなたは考えてることがすぐ顔に出るから、隠し事なんて無理なのよ。
Bạn không thể giấu được suy nghĩ, vì nó luôn hiện rõ trên khuôn mặt bạn.
私思ってることがすぐ顔に出ちゃうタイプなんだよね。
Tôi là kiểu người cảm xúc lên mặt ngay.
人々が夕方工場から出てきたとき、その顔は青白く、病気みたいでした。
Khi mọi người ra khỏi nhà máy vào buổi tối, gương mặt họ trắng bệch, trông như bệnh.
何とまあ、フォーマルなパーティーにジーンズで現れるなんて、彼女は顔から火が出る思いだったろうね。
Trời ơi, chắc cô ấy đã ngượng chín mặt khi mặc quần jeans đến một bữa tiệc trang trọng.
トムは気難しい顔で、人々があわただしくドアから出て行くのを見ていた。
Với vẻ mặt khó chịu, Tom quan sát mọi người hối hả rời khỏi phòng qua cửa.