顔が見える [Nhan Kiến]

かおがみえる

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

có thể nhận diện; cá nhân hóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのかおえなかった。
Tôi không thấy mặt Tom.
つかれが彼女かのじょかおえた。
Vẻ mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt cô ấy.
まど内側うちがわおとこかおえた。
Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông phía bên trong cửa sổ.
かおえないけど、いてくれるだけで本当ほんとううれしい。
Dù không thấy mặt nhưng chỉ cần có bạn ở đây thôi là tôi đã rất vui.
母親ははおやかお絶望ぜつぼういろがありありとえた。
Trên khuôn mặt mẹ hiện rõ sự tuyệt vọng.
まどのうちがわおとこかおえていた。
Mặt một người đàn ông hiện ra ở phía trong cửa sổ.
薄暗うすぐら照明しょうめいなかで、彼女かのじょかおがはっきりえなかった。
Trong ánh sáng mờ ảo, tôi không thể nhìn rõ mặt cô ấy.
とおくからるとそれはひとかおのようにえた。
Nhìn từ xa, nó trông giống như khuôn mặt của một người.
かおえるようにもっとちかくにおいでください。
Hãy đến gần hơn để tôi có thể nhìn thấy bạn rõ hơn.
とおくからると、そのいし人間にんげんかおのようにえる。
Nhìn từ xa, viên đá đó trông giống như khuôn mặt của một người.