顔から火が出る [Nhan Hỏa Xuất]
かおからひがでる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
rất xấu hổ; đỏ mặt vì xấu hổ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何とまあ、フォーマルなパーティーにジーンズで現れるなんて、彼女は顔から火が出る思いだったろうね。
Trời ơi, chắc cô ấy đã ngượng chín mặt khi mặc quần jeans đến một bữa tiệc trang trọng.