頼りになる [Lại]

たよりになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

đáng tin cậy

JP: あなたにとってたよりになるような友達ともだちえらびなさい。

VI: Hãy chọn bạn bè có thể dựa vào được.

🔗 頼りにする

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジャックがたよりになるよ。
Jack rất đáng tin cậy.
あいつはたよりになるぞ。
Anh ta là người đáng tin cậy.
トムはたよりになるよ。
Bạn có thể trông cậy vào Tom.
トムはたよりになる?
Tom đáng tin cậy không?
トムはたよりになんないよ。
Tom không đáng để dựa vào.
しん社長しゃちょうたよりになるでしょう?
Giám đốc mới có đáng tin cậy không?
かれたよりになるおとこだ。
Anh ấy là người đáng tin cậy.
トムはまったたよりにならない。
Tom hoàn toàn không đáng tin cậy.
彼女かのじょ有能ゆうのうたよりになる助手じょしゅだ。
Cô ấy là một trợ lý có năng lực và đáng tin cậy.
あなたってたよりになるひとね。
Bạn thật là người đáng tin cậy.