頼りにする [Lại]

たよりにする

Cụm từ, thành ngữTha động từĐộng từ suru (bao gồm)

dựa vào

JP: こまったときは、わたしはいつもかれたよりにしている。

VI: Khi gặp khó khăn, tôi luôn dựa vào anh ấy.

🔗 頼りになる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たよりにしてます。
Tôi dựa vào bạn đấy.
たよりにしてるよ。
Tôi tin tưởng bạn.
わたしかれたよりにした。
Tôi đã dựa vào anh ấy.
きみたよりにしているよ。
Tôi đang trông cậy vào bạn.
くすりだけをたよりにしてもなおらないよ。
Chỉ dựa vào thuốc thôi thì cũng không thể chữa khỏi được.
彼女かのじょはぼんやりしてたよりないものだ。
Cô ấy là một người vô tâm và không đáng tin cậy.
かれわたしたよりにしている。
Anh ấy đang dựa dẫm vào tôi.
みながあなたをたよりにしています。
Mọi người đều đang dựa vào bạn.
あなたのことたよりにしていますよ。
Tôi đang trông cậy vào bạn đấy.
みんなたよりにしてるんだよ。
Mọi người đều dựa vào cậu đấy.