頭越し [Đầu Việt]
頭ごし [Đầu]
あたまごし
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
bỏ qua; làm mà không hỏi ý kiến
JP: あの人、何でも人の頭越しにやっちゃうのよね。
VI: Người đó luôn làm việc mà không qua đầu người khác.