頭角を現す [Đầu Giác Hiện]

頭角をあらわす [Đầu Giác]

頭角を表す [Đầu Giác Biểu]

とうかくをあらわす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Thành ngữ

nổi bật; xuất sắc

JP: その会社かいしゃはコンピューター業界ぎょうかい頭角とうかくあらわした。

VI: Công ty đó đã nổi bật trong ngành công nghiệp máy tính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんがウィンタースポーツに頭角とうかくあらわときもなくるだろう。
Nhật Bản sẽ sớm nổi bật trong môn thể thao mùa đông.