頭を振る [Đầu Chấn]

かぶりを振る [Chấn]

かぶりをふる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

lắc đầu

🔗 首を振る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあたまをぶんぶんとった。
Anh ấy lắc đầu lia lịa.
わたしあたますうかいった。
Tôi đã lắc đầu vài lần.
音楽家おんがくかあたまってちいさなピアノをしてってしまいました。
Nhạc sĩ lắc đầu và đẩy cây đàn piano nhỏ đi.
けいはそのいにギクリとさせられたが、あたまなにでもないといいたそうによこる。
Khi được hỏi câu hỏi đó, Kei giật mình nhưng vẫn lắc đầu như thể muốn nói rằng không có gì.