頭を下げる [Đầu Hạ]

あたまをさげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

cúi đầu

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

xin lỗi

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ngưỡng mộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまげろ!
Hãy cúi đầu xuống!
かれ深々ふかぶかあたまげた。
Anh ấy đã cúi đầu sâu.
少女しょうじょはぎこちなくあたまげた。
Cô bé cúi đầu một cách gượng gạo.
あたまげてまできんりたくない。
Tôi không muốn phải cúi đầu để vay tiền.
かれあたまげるのはいやだ。
Tôi không muốn phải cúi đầu trước anh ấy.
彼女かのじょわたし丁寧ていねいあたまげた。
Cô ấy đã cúi đầu lịch sự với tôi.
彼女かのじょ老婆ろうばのようにあたまげてあるいた。
Cô ấy đã cúi đầu và đi như một bà lão.
トムは、あたまげて、ゆっくりとあるいていた。
Tom cúi đầu và đi bộ từ từ.
かれ借金しゃっきんたのみにあたまをペコペコげてやってた。
Anh ấy đã đến xin vay tiền và cúi đầu liên tục.
彼女かのじょ部屋へやはいるとわたしはすぐにがり、深々ふかぶかあたまげた。
Khi cô ấy bước vào phòng, tôi lập tức đứng dậy và cúi đầu sâu.