頭の回転 [Đầu Hồi Chuyển]

あたまのかいてん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

suy nghĩ; tư duy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あねあたま回転かいてんがいい。
Chị gái tôi rất thông minh.
かれあたま回転かいてんはやい。
Anh ấy suy nghĩ rất nhanh.
トムはあたま回転かいてんはやい。
Tom suy nghĩ rất nhanh.
なんでそんなにあたま回転かいてんはやいの?
Tại sao cậu suy nghĩ nhanh thế?
すみません、あたま回転かいてんおそいもので。
Xin lỗi, tôi suy nghĩ hơi chậm.
つかれてるときあたま回転かいてんにぶいんだよ。
Khi mệt, tôi thường suy nghĩ chậm chạp.
あたま回転かいてんはや彼女かのじょには、なにっても当意即妙とういそくみょうこたえがかえってくる。
Cô ấy rất nhanh trí, luôn có câu trả lời thông minh cho mọi điều bạn nói.
その学生がくせい科学かがく専攻せんこうしていたからあたま回転かいてんがものすごくはやくて、すぐようなにかひらめいてこうったわ。
Sinh viên đó đã chuyên ngành khoa học nên suy nghĩ rất nhanh và đột nhiên nảy ra ý tưởng rồi nói.