頭のさえる [Đầu]
頭の冴える [Đầu Hộ]
あたまのさえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 thường prenom. là 頭のさえた
tỉnh táo; thông minh
🔗 頭がさえる・あたまがさえる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は頭がさえません。
Hôm nay đầu óc tôi không tỉnh táo.
彼女は頭のさえた人だ。
Cô ấy là một người minh mẫn.