頭のおかしい [Đầu]
頭の可笑しい [Đầu Khả Tiếu]
あたまのおかしい
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
điên; khùng
🔗 頭がおかしい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の母は頭がおかしい。
Mẹ tôi điên rồi.
あの老人は頭がおかしいにちがいない。
Ông lão đó chắc chắn là điên rồi.
私は頭がおかしいかもしれないけど、バカじゃない。
Có thể tôi hơi điên, nhưng tôi không ngốc.
その男は頭がおかしいに違いない。
Người đàn ông đó chắc chắn là điên.
英語も日本語も分かんないし、頭がおかしくなりそうだ!
Tôi không hiểu tiếng Anh lẫn tiếng Nhật, cảm thấy mình sắp điên lên!
弟がうざすぎて頭おかしくなりそう。
Em trai tôi quá phiền phức, tôi sắp điên lên mất.
多くの人が私を頭がおかしいと思っています。
Nhiều người nghĩ tôi điên.
そんなことをするとは彼は頭がおかしいに違いない。
Làm những chuyện đó thì anh ta chắc chắn là điên.
そんな風に振る舞うとは彼は頭がおかしいにちがいない。
Hành xử như thế, anh ta chắc chắn không bình thường.
その酔っ払いは、飲み過ぎて頭がおかしくなってしまったのだ。
Người say rượu đó đã uống quá chén đến nỗi trở nên điên cuồng.