頭でっかち [Đầu]
あたまでっかち
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
nặng đầu
JP: うちの会社は頭でっかちだ。
VI: Công ty chúng tôi quá chú trọng vào lý thuyết.
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
tự cao
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
quá lý thuyết
JP: 彼は頭でっかちだ。
VI: Anh ấy suy nghĩ quá nhiều.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
頭でっかちの人ね、ちょっぴりめんどくさそうだけど別に嫌いじゃないよ。
Người suy nghĩ quá nhiều, hơi phiền một chút nhưng tôi không ghét họ.