頭が高い [Đầu Cao]

ずがたかい

Cụm từ, thành ngữ

kiêu ngạo; ngẩng cao đầu

🔗 頭の高い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしよりあたまひとぶんたかい。
Anh ấy cao hơn tôi một cái đầu.
たかいのうらやましい」「そう? でもたかくてもいいことなんてなにもないよ。天井てんじょうあたまぶつけたりするし」
"Tớ ghen tị với người cao lắm đấy" - "Thật sao? Nhưng mà cao quá cũng chẳng có lợi ích gì, đầu còn đập vào trần nhà nữa kìa."