頭が悪い [Đầu Ác]

頭がわるい [Đầu]

あたまがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

chậm hiểu

JP: ここだけのはなしだが、かれはだいぶあたまわるいとおもうよ。

VI: Chỉ nói ở đây thôi nhé, tôi nghĩ anh ấy khá ngốc.

🔗 頭の悪い

Trái nghĩa: 頭が良い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまわるくてごめん。
Xin lỗi vì tôi ngốc.
あたまわるいね、きみ
Bạn thật ngốc.
彼女かのじょとうわるいけどいいからだつきをしている。
Cô ấy không thông minh nhưng có thân hình đẹp.
トムはけっしてあたまわるいわけではない。たんなるなまものなだけだ。
Tom không phải là người ngu ngốc, chỉ là lười biếng mà thôi.
職場しょくばあたまわるひとがいてイライラします。
Tôi cảm thấy bực bội vì có người ngốc nghếch ở nơi làm việc.
彼女かのじょあたまわるいけど、なかなかいいたいしてるよ。
Cô ấy không thông minh lắm nhưng có thân hình khá đẹp.
昨日きのうよるからあたまがずきずきするし、気持きもわるいし、もう最悪さいあく
Tôi đã đau đầu và cảm thấy khó chịu từ tối qua, thật là tồi tệ.
保守ほしゅひとたちは一般いっぱんあたまわるいといいいたかったのではなく、あたまわるひとたちは保守ほしゅてきであることがおおいといいいたかったのです。
Tôi không muốn nói rằng những người bảo thủ thường ngu ngốc, mà là những người ngu ngốc thường có xu hướng bảo thủ.
そんなしゃべりかたしてたらあたまわるそうにえるよ?
Nếu cứ nói chuyện như vậy, trông bạn sẽ ngốc nghếch đấy.
このところむずかしいほんんでないからあたまわるくなってる。
Dạo này tôi không đọc sách khó nên cảm thấy mình ngu đi.