頭が回らない [Đầu Hồi]

頭がまわらない [Đầu]

あたまがまわらない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

đầu óc mơ hồ; không biết gì hơn; không suy nghĩ về

🔗 頭が回る・あたまがまわる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたままわらないよ。
Tôi không thể suy nghĩ được.
あつさであたままわらない。
Cái nóng làm tôi không thể suy nghĩ được.
今日きょうはどうもあたままわらないんだよ。
Hôm nay tôi thấy đầu óc không được tỉnh táo.
あのCMのきょくあたまなかをぐるぐるまわってるんだよ。
Bài hát trong quảng cáo đó cứ vang vọng trong đầu tôi mãi.
かれあたまなかでは、世界せかいがくるくるまわっているのがわかるんだ。
Trong đầu anh ấy, thế giới dường như đang xoay tròn.
さっきえきいたきょくあたまなかをエンドレスでまわっている。
Bài hát tôi nghe ở ga vẫn cứ vang vọng trong đầu tôi.