頭が下がる [Đầu Hạ]
あたまがさがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
rất ngưỡng mộ; cúi đầu kính phục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前には頭が下がるよ。
Tôi phải ngả mũ trước bạn.
彼女の努力には頭が下がる。
Tôi phải cúi đầu trước nỗ lực của cô ấy.
彼の努力に頭が下がる。
Tôi cảm thấy phục sát đất trước nỗ lực của anh ấy.
トムの努力には頭が下がるよ。
Tôi phải cúi đầu trước nỗ lực của Tom.
彼の努力には、頭が下がるよ。
Trước nỗ lực của anh ấy, tôi phải cúi đầu.
実るほど頭の下がる稲穂かな。
Cây lúa càng trĩu bông cúi càng thấp.