頭がどうかしている [Đầu]

あたまがどうかしている

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị điên; bị mất trí; có vấn đề về thần kinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんなことをするなんてあたまがどうかしている。
Làm điều đó thì đầu óc bạn có vấn đề.
そんなことをぼく期待きたいするとすれば、あたまがどうかしている。
Nếu tôi mong đợi những điều như thế, thì tôi phải bị điên.
この否定ひていすべくもない真実しんじつをまだみとめようとしないなんて、あたまがどうかしているよ!
Không thể phủ nhận sự thật này mà bạn vẫn không chịu nhận ra thì thật là điên rồ!