頭がさえる [Đầu]

頭が冴える [Đầu Hộ]

あたまがさえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường 頭が冴えた

tỉnh táo

JP: コーヒーを一杯いっぱいむとあたまえる。

VI: Uống một cốc cà phê làm tôi tỉnh táo hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうあたまがさえません。
Hôm nay đầu óc tôi không tỉnh táo.
彼女かのじょあたまのさえたひとだ。
Cô ấy là một người minh mẫn.