頭がいっぱい [Đầu]

頭が一杯 [Đầu Nhất Bôi]

あたまがいっぱい

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

Bận tâm

JP: 試験しけんのことであたまがいっぱいだ。

VI: Tôi đang đau đầu vì kỳ thi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまがいっぱいです。
Đầu tôi đầy ắp.
あたまなかがいっぱいだよ。
Đầu tôi đầy ắp suy nghĩ.
学校がっこうのことであたまがいっぱいなの。
Đầu tôi đầy ắp chuyện học hành.
かれあたまはアイデアでいっぱいだ。
Đầu anh ấy đầy ắp ý tưởng.
彼女かのじょあたま数学すうがくのことでいっぱいだった。
Đầu óc cô ấy đầy những điều về toán học.
いまのことであたまがいっぱいなの。
Bây giờ đầu óc tôi đang bận rộn với việc khác.
かれ仕事しごとことあたまがいっぱいでなにあたまはいらない。
Anh ấy chỉ nghĩ về công việc mà không còn suy nghĩ về điều gì khác.
彼女かのじょあたまはとりとめのないかんがえでいっぱいだった。
Đầu óc cô ấy đầy những suy nghĩ linh tinh.
彼女かのじょはいつも自分じぶんのことであたまがいっぱいだ。
Cô ấy luôn chỉ nghĩ về bản thân.
当時とうじわたし研究けんきゅうのことであたまがいっぱいだった。
Lúc đó tôi đang bận tâm về nghiên cứu.