頭いい [Đầu]
頭良い [Đầu Lương]
頭よい [Đầu]
あたまいい
– 頭いい・頭良い
あたまよい
– 頭良い・頭よい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
⚠️Khẩu ngữ
thông minh; sáng dạ
JP: 俺は大学生ではないが大学生より頭いい。
VI: Tôi không phải là sinh viên đại học nhưng thông minh hơn sinh viên đại học.
Trái nghĩa: 頭悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
頭がいいね。
Bạn thông minh thật đấy.
頭がいいですね。
Bạn thông minh nhỉ.
あなたは頭がいい。
Bạn rất thông minh.
彼は頭がいい。
Anh ấy thông minh.
頭がよかったらいいのになあ。
Giá như tôi thông minh hơn.
なんて頭がいいんだろう。
Thật là thông minh biết bao.
メアリーは頭がいいでしょ。
Mary thông minh phải không?
トムは頭がいい。
Tom rất thông minh.
頭はいいが賢くない。
Anh ấy thông minh nhưng không khôn ngoan.
頭はいいけど、傲慢なのよ。
Anh ấy thông minh nhưng kiêu ngạo.