頑張り時 [Ngoan Trương Thời]

がんばりどき

Danh từ chung

thời điểm cần cố gắng hết sức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

本当ほんとうおぼえたいときには、頑張がんばってます。
Khi tôi thực sự muốn nhớ, tôi sẽ cố gắng.
10時じゅうじまで仕事しごと頑張がんばるつもりですか?
Bạn định làm việc đến 10 giờ tối à?