頑張り屋 [Ngoan Trương Ốc]
がんばり屋 [Ốc]
がんばりや
Danh từ chung
người kiên trì trong hoàn cảnh khó khăn
JP: これは、どんながんばり屋でもやる気をなくすほど忍耐のいることだ。
VI: Điều này đòi hỏi sự kiên nhẫn đến mức ngay cả những người chăm chỉ nhất cũng có thể mất hứng thú.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムって頑張り屋だと思う。
Tôi nghĩ Tom rất chăm chỉ.