音飛び [Âm Phi]
音とび [Âm]
おととび
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nhảy (trên đĩa CD, đĩa nhạc, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その音で鳥は飛び去った。
Tiếng động đó khiến các con chim bay đi.
ブーメランは音を立てて空中を飛んだ。
Cái bumerang bay lên không trung với tiếng vang.
彼は、奇妙な音を聞いてベッドから飛びおきた。
Anh ấy đã nhảy dựng lên khỏi giường khi nghe thấy một âm thanh kỳ lạ.
上空をジェット機がキーンという音を立てて飛んでいった。
Một chiếc máy bay phản lực đã bay qua trên không với tiếng rít vang.
音を立てちゃ駄目だからね。じゃないと、鳥がびっくりして飛んでっちゃうよ。
Đừng làm ồn nhé, nếu không chim sẽ bay mất.
音を立てないで。立てると鳥たちを驚かせて飛んでいってしまうわよ。
Đừng làm ồn. Nếu làm ồn sẽ làm dọa bay chim đi mất.
星空を見上げると、音もしないで何匹も蝙蝠が飛んでいる。その姿は見えないが、瞬間瞬間光を消す星の工合から、気味の悪い畜類の飛んでいるのが感じられるのである。
Ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy nhiều con dơi bay lượn mà không phát ra tiếng động. Dù không thể nhìn thấy chúng, nhưng có thể cảm nhận được sự hiện diện của loài động vật kỳ quái này từ cách chúng làm tắt sáng các vì sao.
其の日は一日淋しいペンの音を聞いて暮した。其の間には折々千代々々と云う声も聞えた。文鳥も淋しいから鳴くのではなかろうかと考えた。然し縁側へ出て見ると、二本の留り木の間を、彼方へ飛んだり、此方へ飛んだり、絶間なく行きつ戻りつしている。少しも不平らしい様子はなかった。
Ngày hôm đó, tôi đã trải qua một ngày cô đơn chỉ nghe thấy tiếng bút. Thi thoảng tôi cũng nghe thấy tiếng chim sẻ kêu. Tôi tự hỏi liệu chúng có cô đơn không. Nhưng khi ra ban công nhìn, tôi thấy chúng bay đi bay lại liên tục giữa hai cành cây, không hề có vẻ gì là không hài lòng.