音楽大 [Âm Nhạc Đại]

おんがくだい

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

trường âm nhạc; học viện âm nhạc; đại học âm nhạc

🔗 音楽大学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

音楽おんがくかいだい成功せいこうでした。
Buổi hòa nhạc đã thành công rực rỡ.
サミはいつもだい音量おんりょう音楽おんがくをかけます。
Sami luôn phát nhạc ở âm lượng lớn.
かれ音楽おんがく全国ぜんこくだい流行りゅうこうしている。
Âm nhạc của anh ấy đang làm mưa làm gió khắp cả nước.
かれだい音楽家おんがくかになるだろうという母親ははおや予言よげんはのちに現実げんじつになった。
Lời tiên đoán của mẹ anh ấy rằng anh ấy sẽ trở thành một nhạc sĩ vĩ đại đã trở thành sự thật.