音感 [Âm Cảm]
おんかん
Danh từ chung
cảm giác về cao độ; tai nghe nhạc
JP: 「ここって・・・蝉の声が東京と違う」「あらまっ、よく気がついたこと。貴女、良い音感してるわよ」
VI: "Ở đây... tiếng ve sầu khác với ở Tokyo đấy" "Ồ, bạn quan sát kỹ thật đấy. Bạn có tai nghe tốt lắm."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私ね、音感がないの。
Tôi không có khả năng âm nhạc.
トムは絶対音感を持ってるの。
Tom có tai âm nhạc tuyệt đối.
トムって絶対音感があるのよ。
Tom có tai âm nhạc tuyệt đối đấy.
絶対音感は独学で学べるのだろうか。
Liệu có thể tự học được âm nhạc tuyệt đối không?
絶対音感のある人は、耳で聞いただけでどの音かがわかるんだって。
Người có khả năng âm nhạc tuyệt đối có thể nhận biết được các nốt nhạc chỉ bằng cách nghe.