音を立てる [Âm Lập]
音をたてる [Âm]
おとをたてる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
phát ra âm thanh
JP: シャンパンの栓がぽんと音を立ててとんだ。
VI: Nút chai sâm banh đã bật lên với tiếng "pop".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
音を立てないでください。
Đừng làm ồn.
くちゃくちゃ音を立てて食べないの。
Đừng phát ra tiếng nhai khi ăn.
そんなに音を立てないで下さい。
Đừng làm ồn như thế.
音を立てぬ川は深い。
Sông không có tiếng động thì sâu.
音を立てないで。勉強中だから。
Đừng làm ồn. Tôi đang học bài.
空の容器は一番音を立てる。
Cái thùng rỗng kêu to nhất.
スープを飲む時は音を立てるな。
Khi uống súp thì đừng phát ra tiếng động.
スープを飲む時、音を立てるな。
Khi uống súp, đừng phát ra tiếng động.
ブーメランは音を立てて空中を飛んだ。
Cái bumerang bay lên không trung với tiếng vang.
お願いだから静かにして!音を立てないで。
Làm ơn im lặng! Đừng làm ồn.