音に聞く [Âm Văn]

おとにきく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゅうおといた。
Tôi đã nghe thấy tiếng súng.
トムはへんおといた。
Tom đã nghe thấy một tiếng động lạ.
ドアがまるおといた。
Tôi nghe thấy tiếng cửa đóng.
あめおとくとこころく。
Tiếng mưa rơi khiến tôi cảm thấy bình yên.
わたしたちみみおときききます。
Chúng ta nghe âm thanh bằng tai.
トムはガラスのれるおといた。
Tom đã nghe thấy tiếng kính vỡ.
そのおとくといぬした。
Nghe thấy tiếng động đó, con chó bắt đầu sủa.
わたしはベルがっているおといた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông đang reo.
ヘレンはみょうおといてぎょっとした。
Helen đã giật mình khi nghe thấy tiếng động lạ.
衝突しょうとつおとくやいなや、かれいえからはしした。
Nghe thấy tiếng va chạm, anh ta đã chạy ra khỏi nhà.