韓流 [Hàn Lưu]
ハンりゅう
かんりゅう
Danh từ chung
hallyu; làn sóng Hàn Quốc; sự nổi tiếng toàn cầu của văn hóa pop Hàn Quốc
JP: 韓流ドラマブームに便乗して、韓国の製品を売る業者が増えた。
VI: Nhờ cơn sốt phim truyền hình Hàn Quốc, số lượng nhà bán hàng sản phẩm Hàn Quốc đã tăng lên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「冬のソナタ」を例に挙げるまでもなく、いまや時ならぬ韓流ブームである。
Không cần phải lấy "Bản tình ca mùa đông" làm ví dụ, hiện nay là thời điểm của làn sóng Hallyu bất chấp thời gian.