靴脱ぎ [Ngoa Thoát]
沓脱ぎ [Đạp Thoát]
沓脱 [Đạp Thoát]
くつぬぎ
Danh từ chung
nơi cởi giày trước khi vào nhà
🔗 靴脱ぎ石
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
靴を脱いで下さい。
Hãy cởi giày ra.
玄関で靴は脱ごうよ。
Hãy cởi giày ra ở cửa nhé.
靴を脱ぎなさい。
Cởi giày ra.
靴を脱いでください。
Xin vui lòng cởi giày.
靴は脱がないでくださいね。
Xin đừng cởi giày.
靴は脱がずにどうぞ。
Xin vui lòng không cởi giày.
靴は脱がなくていいよ!
Không cần phải cởi giày đâu!
靴どこで脱いだ?
Bạn đã cởi giày ở đâu?
トムは靴を脱がなかった。
Tom không cởi giày.
君は靴を脱ぐには及ばない。
Cậu không cần phải cởi giày.