靴を磨く [Ngoa Ma]

くつをみがく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

đánh bóng giày

JP: スーザンは父親ちちおやくつみがいた。

VI: Susan đã đánh bóng đôi giày của bố.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くつみがかなくちゃいけないな。
Tôi phải đánh giày thôi.
彼女かのじょくつみがいてもらった。
Cô ấy đã để người khác đánh giày cho mình.
くつをよくみがいてくれ。
Hãy đánh bóng giày thật kỹ.
わたしくつみがいてもらった。
Tôi đã nhờ đánh giày.
きみくつみがいてしまいましたね?
Cậu đã đánh bóng giày xong rồi à?
かれ助手じょしゅかれくつみがいた。
Trợ lý của anh ấy đã đánh bóng giày cho anh ấy.
わたしくつみが必要ひつようがある。
Đôi giày của tôi cần được đánh bóng.
このくつみが必要ひつようがある。
Cần phải đánh bóng đôi giày này.
くつはピカピカにみがいてくれよ。
Hãy đánh giày cho thật bóng nhé.
わたしかれくつみがいてもらった。
Tôi đã nhờ anh ấy đánh bóng giày.