面黒い [Diện Hắc]
おもくろい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Từ hài hước, đùa cợt ⚠️Từ cổ
📝 chơi chữ trên 面白い
thú vị; hài hước
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Từ cổ
không thú vị; nhàm chán
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次第にふけてゆくおぼろ夜に、沈黙の人二人を載せた高瀬舟は、黒い水の面をすべって行った。
Dần dần vào đêm mờ ảo, chiếc thuyền cao tốc chở hai người im lặng trượt trên mặt nước đen.