面白半分 [Diện Bạch Bán Phân]
おもしろはんぶん
Tính từ đuôi naDanh từ chung
cho vui; nửa đùa
JP: 面白半分なら来ないで欲しい。
VI: Nếu chỉ đến cho vui thì tôi không muốn cậu tới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は面白半分にそれをした。
Anh ấy làm điều đó chỉ để thử xem thế nào.
トムは面白半分で時計を分解してみた。
Tom đã tháo đồng hồ ra chỉ vì tò mò.