面会人 [Diện Hội Nhân]
めんかいにん
Danh từ chung
khách thăm (đặc biệt là ở bệnh viện)
JP: 面会人は午後9時以降病院に留まることはできない。
VI: Người thăm bệnh không được phép ở lại bệnh viện sau 9 giờ tối.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミラーさんとかいう人がご面会です。
Có người tên là Miller đến gặp bạn.
マルコーニさんとかいう人がご面会です。
Có người tên Marconi đến gặp.
彼は自分の助言を求める人にはみんな面会できるようにしている。
Anh ấy luôn sẵn sàng gặp gỡ mọi người để tư vấn.
私は目上として敬っている人を訪問しようと思う時には、まず最初に手紙を書いて面会したい理由を述べる。
Khi tôi muốn thăm người mà tôi kính trọng, tôi thường viết thư trước để giải thích lý do muốn gặp.