面一 [Diện Nhất]
つらいち
ツライチ
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bằng phẳng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
床は一面血まみれだった。
Sàn nhà đầy máu.
あたり1面花だった。
Xung quanh đầy hoa.
空は一面にくもった。
Bầu trời mờ đục một màu.
黒雲が空一面に広がった。
Mây đen đã phủ kín cả bầu trời.
池は一面に氷がはった。
Mặt hồ được phủ một lớp băng.
池が一面に凍ってしまった。
Hồ đã đóng băng hoàn toàn.
空が一面に曇ってきた。
Bầu trời bắt đầu đầy mây.
阿寒湖は一面に凍った。
Hồ Akan đã đóng băng.
見渡す限り一面の雪景色だった。
Toàn cảnh phủ kín bởi tuyết.
彼はドア一面緑色で塗りたくった。
Anh ấy đã sơn cửa màu xanh lá cây.