面が割れる [Diện Cát]

めんがわれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị nhận diện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのあたりは、いちめんれたガラスでうずもれているんですって。
Khu vực đó bị phủ kín bởi thủy tinh vỡ.