非適用 [Phi Thích Dụng]

ひてきよう

Danh từ chung

không áp dụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これらの文法ぶんぽうてきぶん余分よぶん規則きそくFを適用てきようしたことに起因きいんしている。
Những câu không ngữ pháp này xuất phát từ việc áp dụng quy tắc thừa F.