非行少女 [Phi Hành Thiếu Nữ]

ひこうしょうじょ

Danh từ chung

nữ thiếu niên phạm pháp

🔗 非行少年・ひこうしょうねん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

非行ひこうをはたらく少年しょうねん少女しょうじょがどんどんえていますが、ちっとも、不思議ふしぎではありません。
Số lượng thanh thiếu niên phạm tội ngày càng tăng, nhưng điều đó không hề làm tôi ngạc nhiên.