非文 [Phi Văn]

ひぶん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

câu không hoàn chỉnh; câu không ngữ pháp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おなぶんでも、ネイティブならそくOKで、ネイティブだとダメというのに矛盾むじゅんかんじます。
Tôi cảm thấy mâu thuẫn khi cùng một câu nói được người bản xứ chấp nhận ngay lập tức, nhưng người không phải bản xứ thì không được.
これらの文法ぶんぽうてきぶん余分よぶん規則きそくFを適用てきようしたことに起因きいんしている。
Những câu không ngữ pháp này xuất phát từ việc áp dụng quy tắc thừa F.