非常口 [Phi Thường Khẩu]

ひじょうぐち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

lối thoát hiểm

JP: その建物たてものには非常口ひじょうぐちがない。

VI: Tòa nhà đó không có lối thoát hiểm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こちらが非常口ひじょうぐちになります。
Đây là lối thoát hiểm.
非常口ひじょうぐちはどこにありますか。
Lối thoát hiểm ở đâu?
かれらは非常口ひじょうぐちからようともみった。
Họ đã chen lấn nhau để ra khỏi lối thoát hiểm.
公共こうきょう安全あんぜんのために、非常口ひじょうぐち障害しょうがいぶつかないこと。
Để đảm bảo an toàn công cộng, không để vật cản trước lối thoát hiểm.
ホテルではまえ非常口ひじょうぐちはどこにあるかたしかめなさい。
Khi ở khách sạn, hãy kiểm tra xem lối thoát hiểm ở đâu trước khi đi ngủ.
ホテルでは、まえ非常口ひじょうぐち場所ばしょ確認かくにんしておくんだよ。
Trong khách sạn, hãy kiểm tra vị trí lối thoát hiểm trước khi đi ngủ.