非常ボタン [Phi Thường]

ひじょうボタン

Danh từ chung

nút khẩn cấp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ非常ひじょうボタンをおした。
Anh ấy đã ấn nút khẩn cấp.