非売品 [Phi Mại Phẩm]

ひばいひん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

hàng không bán

JP: これらの品物しなもの非売品ひばいひんです。

VI: Những món hàng này không được bán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは非売品ひばいひんです。
Đây là hàng không bán.
このほん非売品ひばいひんです。
Quyển sách này không bán.
こちらのおしな非売品ひばいひんです。
Sản phẩm này không bán.