非喫煙 [Phi Khiết Yên]
ひきつえん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
không hút thuốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
喫煙者の病欠日数は非喫煙者の2倍です。
Số ngày nghỉ ốm của người hút thuốc gấp đôi người không hút thuốc.
喫煙者は非喫煙者よりはるかに多く肺がんになりそうである。
Người hút thuốc có khả năng mắc bệnh ung thư phổi cao hơn nhiều so với người không hút thuốc.
非喫煙者は新しい禁煙法を支持して結集しています。
Những người không hút thuốc đang ủng hộ và tập hợp lại với luật cấm hút thuốc mới.