非モテ [Phi]

ひモテ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Tiếng lóng trên Internet

không được ưa chuộng (đặc biệt với người khác giới); không thể hẹn hò

JP: こいつの性根しょうこんわるいからモテなんだろ。

VI: Anh ta cô đơn vì tính cách xấu xa.

🔗 モテる