非を認める [Phi Nhận]

ひをみとめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thừa nhận lỗi; thừa nhận sai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはどうしてもみとめなかった。
Anh ấy không chịu thừa nhận lỗi lầm.
自分じぶんみとめるなんてきみ正直しょうじきだね。
Bạn thật thẳng thắn khi thừa nhận lỗi lầm của mình.
かれ自分じぶんみとめましたか。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình chưa?
かれはどうしてもみとめようとしない。
Anh ấy không chịu thừa nhận lỗi lầm.
自分じぶんみとめないひとっているよね。
Có người không bao giờ nhận lỗi của mình.
かれきさとしてみとめた。
Tôi đã thuyết phục anh ta nhận ra lỗi lầm của mình.
かれ簡単かんたんみとめるようなひとではない。
Anh ấy không phải là người dễ dàng thừa nhận lỗi lầm.