非と [Phi]

ひと

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

lên án

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれめられるはないとされた。
Anh ấy được xác nhận là không có lỗi.
きみかんがえは現実げんじつてきだとみなおもっている。
Mọi người đều nghĩ ý kiến của bạn không thực tế.
わたし社交しゃこうてきかもしれないけれどひとはなさないわけではない。
Có thể tôi không hòa đồng nhưng không phải là tôi không nói chuyện với mọi người.
現在げんざい回復かいふく状況じょうきょうかんしてそれは生産せいさんてきおもいます。
Tôi nghĩ rằng đó là không hiệu quả đối với tình hình phục hồi hiện tại.
おなぶんでも、ネイティブならそくOKで、ネイティブだとダメというのに矛盾むじゅんかんじます。
Tôi cảm thấy mâu thuẫn khi cùng một câu nói được người bản xứ chấp nhận ngay lập tức, nhưng người không phải bản xứ thì không được.
これらの人々ひとびとがコミュニティから排除はいじょされたのだとかんがえることは非合理ひごうりてきだとはえない。
Không thể nói là không hợp lý khi cho rằng những người này đã bị cộng đồng loại trừ.
退職たいしょくしゃは、自分じぶんたちをようなしで生産せいさんてきかんじることがおおい。
Những người nghỉ hưu thường cảm thấy mình vô dụng và không hiệu quả.
理想りそう主義しゅぎてきこえるかもしれないが、だからといってかならずしも現実げんじつてきであるとはかぎらない。
Có vẻ lý tưởng nhưng không nhất thiết là không thực tế.
おおくのひとがドロップシッピングを利益りえきのある環境かんきょうだとかんがえている一方いっぽうで、わたしはそれを倫理りんりてきだとかんがえています。
Trong khi nhiều người cho rằng kinh doanh dropshipping là có lợi, tôi lại cho rằng nó không đạo đức.
あいにおかね関係かんけいないよね?」「そうか?おかねすべてとはおもわないけど、おかねがあるとあいうるおううよ」「現実げんじつてきね」「きみ現実げんじつてきぎるんだよ」
"Tình yêu không liên quan đến tiền bạc phải không?" "Thật sao? Tôi không nghĩ tiền là tất cả nhưng có tiền thì tình yêu sẽ thêm phần phong phú." "Rất thực tế đấy." "Cậu quá mơ mộng mà."