非ず [Phi]

有らず [Hữu]

あらず

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không

JP: ひとはパンのみにてきるにあらず、と聖書せいしょいてある。

VI: Kinh Thánh viết rằng con người không sống chỉ bằng bánh mì.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không tồn tại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょちどころがない。
Cô ấy là người không tìm được điểm nào để chê.
かれ社交しゃこうてきだ。
Anh ấy không thích giao tiếp.
それは現実げんじつてきだ。
Điều đó không thực tế.
人間にんげん論理ろんりてきです。
Con người không hợp lý.
かれはどうしてもみとめなかった。
Anh ấy không chịu thừa nhận lỗi lầm.
トムは論理ろんりてきだ。
Tom không hợp lý.
トムはちどころがない息子むすこだ。
Tom là một người con không chê vào đâu được.
自分じぶんみとめるなんてきみ正直しょうじきだね。
Bạn thật thẳng thắn khi thừa nhận lỗi lầm của mình.
彼女かのじょ友好ゆうこうてき態度たいどだった。
Cô ấy có thái độ không thân thiện.
かれ自分じぶんみとめましたか。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình chưa?