非がある [Phi]
ひがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
có lỗi; chịu trách nhiệm; sai lầm; có tội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
奇襲してから宣戦布告するのはよくあることらしいですが、10万人規模の非戦闘員の爆殺は前代未聞です。
Có vẻ như việc tấn công bất ngờ rồi mới tuyên chiến là chuyện thường tình, nhưng việc giết hại hàng trăm nghìn thường dân là chưa từng có tiền lệ.
多くの人がドロップシッピングを利益のある環境だと考えている一方で、私はそれを非倫理的だと考えています。
Trong khi nhiều người cho rằng kinh doanh dropshipping là có lợi, tôi lại cho rằng nó không đạo đức.
「愛にお金は関係ないよね?」「そうか?お金が全てとは思わないけど、お金があると愛は潤うよ」「現実的ね」「君が非現実的過ぎるんだよ」
"Tình yêu không liên quan đến tiền bạc phải không?" "Thật sao? Tôi không nghĩ tiền là tất cả nhưng có tiền thì tình yêu sẽ thêm phần phong phú." "Rất thực tế đấy." "Cậu quá mơ mộng mà."
小説家が嘘を言っても非道徳的と批判されることはありません。それどころか、その嘘が大きければ大きいほど、うまい嘘であればいっそう、一般市民や批評家からの称賛が大きくなります。
Một tiểu thuyết gia dù nói dối cũng không bị chỉ trích là vô đạo đức. Trái lại, càng nói dối lớn và khéo léo, họ càng nhận được nhiều lời khen ngợi từ công chúng và các nhà phê bình.
さらに、個人の属する国又は地域が独立国であると、信託統治地域であると、非自治地域であると、又は他のなんらかの主権制限の下にあるとを問わず、その国又は地域の政治上、管轄上又は国際上の地位に基づくいかなる差別もしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.