静かの海 [Tĩnh Hải]

しずかのうみ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

Biển Yên Tĩnh (biển mặt trăng); Biển Tranquility

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うみしずかだった。
Biển yên tĩnh.
うみしずかになった。
Biển đã yên ắng trở lại.